trắc nghiệm địa lí 10

Trắc nghiệm bài 23 địa lí 10

Bài tập, câu hỏi Trắc nghiệm bài 23 địa lí 10 – Cơ cấu dân số. Tổng hợp những câu hỏi trắc nghiệm hay có đáp án,hình thức luyện tập, trả lời online.

Câu 1. Tỉ số giới tính được tính bằng cách lấy

A. dân số nam chia dân số nữ.                                   

B. dân số nữ chia dân số nam.

C. dân số nam chia tổng số dân.                                

D. dân số nữ chia tổng số dân.

Đáp án A

Câu 2. Cơ cấu dân số theo giới ở các nước phát triển có đặc điểm

A. không có sự biến động theo thời gian.                  

B. giống nhau ở tất cả các nước.

C. số dân nữ nhiều hơn nam.                                     

D. số dân nam nhiều hơn nữ.

Đáp án C

Câu 3. Cơ cấu dân số theo giới ở các nước đang phát triển có đặc điểm

A. không có sự biến động theo thời gian.

B. giống nhau ở tất cả các nước.

C. số dân nữ nhiều hơn nam.

D. số dân nam nhiều hơn nữ.

Đáp án D

Câu 4. Trên thế giới, cơ cấu dân số theo giới có đặc điểm

A. giống nhau ở tất cả các nước.

B. số dân nam và nữ bằng nhau.

C. không phụ thuộc vào phong tục tập quán.

D. biến động theo thời gian.

Đáp án D

Câu 5. Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng đến

A. phân bố sản xuất.

B. tổ chức đời sống xã hội.

C. phát triển kinh tế-xã hội.

D. thu nhập bình quân đầu người.

Đáp án D

Câu 6. Cơ cấu dân số theo tuổi không thể hiện được

A. tình hình sinh, tử.

B. nguồn lao động.

C. tuổi thọ.

D. trình độ dân trí.

Đáp án D

Câu 7. Trên thế giới, nhóm tuổi dưới lao động chỉ những người dưới

A. 14 tuổi.

B. 15 tuổi.

C. 16 tuổi.

D. 18 tuổi.

Đáp án B

Câu 8. Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi gì đối với phát triển kinh tế- xã hội?

A. Nguồn lao động dồi dào.

B. Chất lượng cuộc sống cao.

C. Y tế, giáo dục phát triển.

D. Tạo ra nhiều việc làm.

Đáp án A

Câu 9. Cơ cấu dân số già gây khó khăn

A. thiếu việc làm.

B. thiếu lao động.

C.thiếu chỗ ở.

D. thiếu tài nguyên.

Đáp án B

Câu 10. Tháp dân số là loại biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số về mặt

A. giới tính.

B. lao động.

C. sinh học.

D. độ tuổi.

Đáp án C

Câu 11. Đối tượng nào sau đây không thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

A. Người nông dân thiếu việc làm.

B. Người nội trợ gia đình.

C. Người đang đi tìm việc làm.

D. Người có việc làm tạm thời.

Đáp án B

Câu 12.  Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

A. Người nông dân thiếu việc làm.

B. Học sinh, sinh viên.

C. Người đang đi tìm việc làm.

D. Người có việc làm tạm thời.

Đáp án B

Câu 13. Đối tượng nào sau đây không thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

A. Học sinh, sinh viên.                                               

B. Người nội trợ gia đình.

C. Người đang đi tìm việc làm.                                  

D. Người không có khả năng lao động.

Đáp án D

Câu 14. Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

A. Học sinh, sinh viên.

B. Người nội trợ gia đình.

C. Người không có nhu cầu lao động.

D. Người có việc làm tạm thời.

Đáp án D

Câu 15. Khu vực III dùng để chỉ ngành kinh tế

A. nông nghiệp.                     

B. lâm- ngư nghiệp.   

C. dịch vụ.     

D. công nghiệp-xây dựng.

Đáp án C

Câu 16. Khu vực II dùng để chỉ ngành kinh tế

A. nông nghiệp.

B. nông- lâm- ngư nghiệp.

C. dịch vụ.

D. công nghiệp-xây dựng.

câu 17. Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế ở các nước phát triển có đặc điểm

A. tỉ trọng lao động khu vực III rất cao.

B. tỉ trọng lao động khu vực II rất cao.

C. tỉ trọng lao động khu vực I rất cao.

D. tỉ trọng lao động ở ba khu vực tương đối đồng đều.

Câu 18. Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế ở các nước đang phát triển

A. phần lớn ở khu vực I.

B. phần lớn ở khu vực II.

C. phần lớn ở khu vực III.

D. ít chênh lệch giữa các khu vực.

Câu 19. Cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế của một quốc gia phản ánh

A. trình độ phát triển kinh tế- xã hội.

B. cách thức tổ chức xã hội.

C. khả năng phát triển nguồn lao động.

D. xu hướng phát triển dân số.

Câu 20. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa là một tiêu chí đánh giá

A. chất lượng cuộc sống.

B. năng suất lao động.           

C. thu nhập bình quân.

D. gia tăng dân số.

Câu 21. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa được xác định dựa vào tỉ lệ người biết chữ từ

A. 12 tuổi trở lên.

B. 15 tuổi trở lên.

C. 18 tuổi trở lên.

D. 22 tuổi trở lên.

Câu 22. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa được xác định dựa vào tỉ lệ người biết chữ và

A. số năm đi học của những người từ 25 tuổi trở lên.

B. trình độ chuyên môn của những người từ 25 tuổi trở lên.

C. số năm đi học của những người từ 18 tuổi trở lên.

D. trình độ chuyên môn của những người từ 18 tuổi trở lên.

Trắc nghiệm bài 23 địa lí 10 (Phần bảng số liệu)

Câu 23. Cho bảng số liệu:

Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính ở Việt Nam. Đơn vị: %

Năm 2006 2008 2010 2012 2014
Tổng số 93,6 93,6 93,7 94,7 94,7
Nam 96,0 96,1 95,9 96,6 96,4
Nữ 91,4 91,3 91,6 96,4 93,0

Nguồn: http://gso.gov.vn

            Nhận xét nào đúng về tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính ở Việt Nam?

A. tổng số có xu hướng giảm.

B. nam tăng liên tục.

C. nữ tăng liên tục.

D. nam cao hơn nữ.

Câu 24. Cho bảng số liệu:

Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính ở Việt Nam. Đơn vị: %

Năm 2006 2008 2010 2012 2014
Tổng số 93,6 93,6 93,7 94,7 94,7
Nam 96,0 96,1 95,9 96,6 96,4
Nữ 91,4 91,3 91,6 96,4 93,0

Nguồn: http://gso.gov.vn

Để thể hiện tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính ở Việt Nam năm 2006 và năm 2014, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ đường.

B. Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ miền.

D. Biểu đồ tròn.

Câu 25. Cho biểu đồ: (Nguồn số liệu: http://gso.gov.vn)

Cơ cấu lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở Việt Nam (%)

Bài tập trắc nghiệm bài 23 địa lí 10.
Biểu đồ về Cơ cấu lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở Việt Nam (% )

Nhận xét nào không đúng về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở Việt Nam năm 2000 và năm 2014?

A. Tỉ lệ lao động 15 – 24 tuổi giảm.

B. Tỉ lệ lao động 15 – 24 tuổi và 25 – 49 tuổi giảm.

C. Tỉ lệ lao động 50 tuổi trở lên tăng.

D. Tỉ lệ lao động 15 – 24 tuổi và 50 tuổi trở lên tăng.

Trên đây thầy đã giới thiệu với các em những câu hỏi trắc nghiệm bài 23 địa lí 10 – Cơ cấu dân số. Các em có thắc mắc hãy để lại bình luận bên dưới nhé.

Join The Discussion