Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi, em chọn 1 phương án đúng.
– Chứng minh được các thế mạnh để phát triển kinh tế của vùng về khoáng sản và thuỷ điện, cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới (cây công nghiệp, rau quả), chăn nuôi gia súc lớn
Câu 1. Yếu tố tự nhiên nào sau đây quyết định đến việc phát triển thế mạnh trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi phía Bắc?
A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Thổ nhưỡng.
D. Sông ngòi.
Câu 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do
A. khí hậu có một mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình.
B. các cao nguyên tương đối bằng phẳng, có đất phù sa cổ.
C. diện tích đồi trung du rộng lớn, đất phù sa khá màu mỡ.
D. diện tích đất feralit trên đá vôi lớn, nguồn nước dồi dào.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên khoáng sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Giàu khoáng sản bậc nhất nước ta.
B. Nghèo về tài nguyên khoáng sản.
C. Chủ yếu là khoáng sản phi kim loại.
D. Khoáng sản có trữ lượng ít.
Câu 4. Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây thuốc quý ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. vùng núi giáp biên giới
B. vùng đồi trung du.
C. các cao nguyên đá vôi.
D. các đồng bằng giữ núi.
Câu 5. Biện pháp nào sau đây nào là quan trọng nhất để phát huy thế mạnh về cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Phát triển công nghiệp chế biến.
B. Mở rộng diện tích các vùng chuyên canh.
C. Tăng cường xuất khẩu nông sản.
D. Ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
Câu 6. Trung du miền núi Bắc bộ là vùng có diện tích lãnh thổ
A. lớn nhất.
B. trung bình.
C. lớn.
D. rất nhỏ.
Câu 7. Phát triển kinh tế ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có mối quan hệ chặt chẽ với vùng
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 8. Dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc
A. tỉ lệ dân thành thị cao.
B. phân bố tập trung ở biên giới.
C. nhiều dân tộc ít người.
D. mật độ dân số trung bình cao.
Câu 9. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao trên các dãy núi ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do
A. tính luân phiên của các loại gió mùa.
B. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc – nam.
C. các dãy núi có độ cao trung bình lớn.
D. gió Tín phong hoạt động quanh năm.
Câu 10. Nhân tố chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do
A. khí hậu, đất đai.
B. địa hình, nguồn nước.
C. địa hình, đất đai.
D. đất đai, nguồn nước.
Câu 11. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mạng lưới giao thông ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thu hút đầu tư, giao lưu phát triển kinh tế.
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng việc làm.
C. tăng trưởng kinh tế, khai thác tài nguyên.
D. đẩy mạnh giao lưu, tăng cường xuất khẩu.
Câu 12. Than có nhiều ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Thái Nguyên.
B. Phú Thọ.
C. Cao Bằng.
D. Yên Bái.
Câu 13. Hoạt động khai thác a-pa-tit chủ yếu diễn ra ở tỉnh
A. Lào Cai.
B. Yên Bái.
C. Điện Biên.
D. Sơn La.
Câu 14. Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần tập trung chú ý
A. ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng.
B. những biến động của môi trường và tái định cư.
C. vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi.
D. phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp.
Câu 15. Thế mạnh nào sau đây đúng với vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?
A. Sông ngòi chủ yếu ngắn và dốc.
B. Mạng lưới sông rất thưa thớt.
C. Sông có trữ lượng thủy điện lớn.
D. Đều bắt nguồn từ nước ngoài.
Câu 16. Các nhà máy thủy điện của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu tập trung ở hệ thống
A. sông Hồng.
B. sông Thao.
C. sông Đà.
D. sông Gâm.
Câu 17. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng là
A. sông Chảy.
B. sông Lô.
C. sông Đà.
D. sông Gâm.
Câu 18. Nhà máy thủy điện lớn nhất thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Tuyên Quang.
B. Sơn La.
C. Lai Châu.
D. Hòa Bình.
Câu 19. Khu vực địa bàn trọng điểm thủy điện quốc gia thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Tây Nam.
D. Đông Nam.
Câu 20. Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về điện năng.
B. điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.
C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.
D. đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.
Câu 21. Khó khăn chủ yếu khi phát triển giao thông trong các lòng hồ thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là
A. chế độ nước thất thường, diện tích lòng hồ nhỏ.
B. nhiều thiên tai, số lượng hồ thủy điện không nhiều.
C. thiếu nguồn vốn đầu tư, thiếu quy hoạch đồng bộ.
D. thiếu lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
– Trình bày được việc khai thác các thế mạnh phát triển kinh tế của vùng và nêu được hướng phát triển
Câu 22. Ngành sản xuất, chế biến thực phẩm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dự vào
A. nguồn lao động khá dồi dào.
B. cơ cấu kinh tế hiện đại.
C. nguồn nguyên liệu tại chỗ.
D. thiên nhiên nhiệt đới ẩm.
Câu 23. Các ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do
A. nguồn lao động trình độ cao, cơ sở hạ tầng phát triển.
B. điều kiện tự nhiên thuận lợi, dân cư phân bố khá đều.
C. nguồn lao động dồi dào, giàu tài nguyên khoáng sản.
D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, nâng chất lượng lao động.
Câu 24. Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là
A. cao su.
B. chè.
C. hồ tiêu.
D. dược liệu.
Câu 25. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để phát triển sản xuất cây dược liệu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. nguồn nước tưới dồi dào, đất feralit đa dạng.
B. đất feralit có diện tích rộng, gồm nhiều loại.
C. có khí hậu cận nhiệt, ôn đới ở vùng núi cao.
D. địa hình đa dạng, đất feralit phân hóa mạnh.
Câu 26. Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. là cây có thế mạnh nổi trội của vùng, diện tích tăng.
B. phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.
C. có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.
D. phát triển chuyên canh rộng khắp tại các địa phương.
Câu 27. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi phía Bắc là
A. cung cấp nguyên liệu cho vùng Đồng bằng sông Hồng và các vùng lân cận.
B. gắn sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản với ngành công nghiệp chế biến.
C. giải quyết việc làm, cải thiện thêm chất lượng cuộc sống cho người lao động.
D. hình thành và phát triển nông nghiệp của vùng theo hướng chuyên môn hóa.
Câu 28. Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc là
A. hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.
B. ứng dụng công nghệ cao, liên kết theo chuỗi giá trị bền vững.
C. đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành cụm chuyên canh.
Câu 29. Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Khai thác hiệu quả các điều kiện tự nhiên và bảo vệ môi trường.
B. Giảm rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, tăng thu nhập cho người dân.
C. Thích ứng với thị trường tiêu thụ, khai thác hiệu quả các nguồn lực.
D. Tăng khối lượng nông sản, thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
Top of Form
Bottom of Form
Câu 30. Việc chuyển đổi các hình thức chăn nuôi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay nhằm mục đích
A. sản xuất hàng hóa, nâng hiệu quả chăn nuôi, đáp ứng tốt nhu cầu thị trường.
B. khai thác điều kiện sinh thái, tăng năng suất và chất lượng, tăng thu nhập.
C. nâng năng suất và chất lượng, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống.
D. đáp ứng tốt nhu cầu thị trường, đẩy mạnh xuất khẩu, tăng hiệu quả kinh tế.
Câu 31. Phương hướng nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc?
A. Đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, nhập giống chất lượng.
B. Cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thú y.
C. Tăng cường hệ thống chuồng trại, đẩy mạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.
D. Phát triển theo hướng hàng hóa, đảm bảo thức ăn, kiểm soát dịch bệnh, tăng chế biến.
Câu 32. Trong phát triển các hoạt động du lịch cộng đồng và du lịch sinh thái ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần chú ý đến vấn đề nào?
A. Phát triển gắn với bảo tồn các giá trị văn hóa truyền thống.
B. Phát triển vốn rừng ở vùng thượng nguồn các con sông lớn.
C. Phát triển gắn với nhu cầu khách du lịch đến từ nước ngoài.
D. Phát triển mạng lưới đường giao thông kết nối với khu vực.
– Nêu được ý nghĩa của phát triển kinh tế – xã hội đối với quốc phòng an ninh
Câu 33. Biện pháp chủ yếu để củng cố sức mạnh về an ninh quốc phòng ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là
A. nâng cao số lượng và chất lượng lao động, hợp tác hữu nghị với các nước.
B. hạn chế du canh và du cư, đóng cửa hoạt động của các cửa khẩu quốc tế.
C. đẩy mạnh phát triển kinh tế vùng biên giới, nâng cao nhận thức người dân.
D. phân bổ lại dân cư giữa các vùng, nâng cao đời sống vật chất cho người dân.

