Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi, em chọn 1 phương án đúng.
I. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
(Trích Đề thi TN năm 2025 – Mã 0901)
Câu 1. Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A. tăng tỉ trọng các ngành công nghệ cao.
B. giảm tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
C. ưu tiên ngành sử dụng nhiều tài nguyên.
D. đẩy mạnh hình thành các khu công nghiệp.
Câu 2. Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong quá trình công nghiệp hóa ở nước ta hiện nay là
A. hình thành các khu công nghiệp.
B. phát triển nông nghiệp hàng hóa.
C. xác định cơ cấu kinh tế hợp lí.
D. phát triển công nghiệp chế biến.
Câu 3. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
B. hình thành chuỗi giá trị sản xuất, chế biến, tiêu thụ.
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 4. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng
A. tăng xuất khẩu sản phẩm thô.
B. giảm sản phẩm chất lượng cao.
C. ít thu hút đầu tư nước ngoài.
D. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.
Câu 5. Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A. phân bố đồng đều tại khắp các vùng.
B. chú trọng ứng dụng công nghệ cao.
C. giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.
D. tập trung nhiều cho việc khai khoáng.
Câu 6. Hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay là
A. hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu.
B. tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.
C. phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
D. giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.
Câu 7. Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là
A. đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.
B. tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.
C. giải quyết việc làm cho lao động.
D. thúc đẩy sự phân công lao động.
Câu 8. Chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ nước ta có xu hướng
A. hình thành khu công nghệ cao.
B. phát triển đa dạng ngành nghề.
C. tăng sản phẩm chất lượng thấp.
D. tập trung du lịch nông nghiệp.
Câu 9. Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay
A. xuất hiện nhiều loại hình mới.
B. hiện đại ở tất cả các lĩnh vực.
C. chỉ phát triển ở vùng miền núi.
D. chủ yếu phục vụ cho sản xuất.
Câu 10. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do
A. các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng.
B. nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng.
C. cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn.
D. cơ cấu dân số, thành tựu công nghệ.
Câu 11. Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao ở các trung tâm kinh tế của nước ta chủ yếu là do
A. hoạt động sản xuất đa dạng, khoáng sản phong phú.
B. dân cư tập trung đông, cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
C. đô thị lớn, hoạt động kinh tế phi nông nghiệp là chính.
D. ứng dụng khoa học – kĩ thuật trong sản xuất, đời sống.
II. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
Câu 12. Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay
A. chưa phân hóa theo không gian.
B. có nhiều thành phần khác nhau.
C. có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.
D. chưa chuyển dịch ở các khu vực.
Câu 13. Nước ta khuyến khích phát triển thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu nhằm
A. mở rộng thị trường sang các nước kinh tế phát triển.
B. giải quyết khó khăn về ngồn vốn, khoa học – kĩ thuật.
C. đẩy mạnh chuyển giao dây chuyền công nghệ hiện đại.
D. tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.
Câu 14. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh nhất, nguyên nhân chủ yếu do
A. thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.
B. nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.
C. đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động.
D. chính sách của Nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.
III. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
(Trích Đề thi TN năm 2025 – Mã 0902)
Câu 15. Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A. phát triển các vùng kinh tế trọng điểm.
B. tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biển, chế tạo.
C. hạn chế việc mở rộng các khu chế xuất.
D. tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
Câu 16. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?
A. Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
B. Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh.
C. Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D. Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?
A. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
B. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
C. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
D. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Câu 18. Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A. tăng phân hoá sản xuất giữa các vùng.
B. giảm tỉ trọng nông nghiệp và xây dựng.
C. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng cao.
D. đa dạng cơ cấu các thành phần kinh tế.
Câu 19. Sự phân hóa sản xuất giữa các vùng ở nước ta chủ yếu do khác nhau về
A. việc phát huy thế mạnh và tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.
C. thế mạnh về tự nhiên và khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư.
D. tăng số lượng và mở rộng quy mô khu công nghiệp tập trung.
Câu 20. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến phân hóa sản xuất giữa các vùng trong cả nước?
A. Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên và lao động.
B. Vốn đầu tư, nguồn lao động và cơ sở hạ tầng.
C. Đầu tư nước ngoài, quy mô dân số và lao động.
D. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và thị trường.
Câu 21. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta hiện nay
A. giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
B. hình thành nhiều khu kinh tế ven biển.
C. có tỉ trọng bằng nhau giữa các ngành.
D. tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ.
Câu 22. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay
A. làm giảm tỉ trọng của khu vực Nhà nước.
B. chỉ tập trung phát triển khu vực dịch vụ.
C. tương ứng với quá trình hiện đại hóa.
D. hình thành nên các khu kinh tế cửa khẩu.
IV. Nhóm câu hỏi kỹ năng (Biểu đồ, bảng số liệu)
(Trích Đề thi TN năm 2025 – Mã 0901)
Câu 23. Cho biểu đồ sau:
Cơ cấu sản lượng điện phát ra theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 và 2022 (Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, 2023; Nxb Thống kê)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước luôn cao hơn tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
B. Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng kinh tế Nhà nước tặng và tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài luôn cao nhất.
D. Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4%.

