ĐỊA LÍ 12

Trắc nghiệm vùng Đông Nam Bộ

– Trình bày được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và dân số của vùng

Câu 1. Những loại đất nào sau đây chiếm 40% tổng diện tích đất tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?

A. Đất đỏ ba-dan, đất phù sa cổ.

B. Đất phù sa sông, đất phù sa cổ.

C. Đất phù sa sông, đất đỏ ba-dan.

D. Đất phù sa cổ, đất cát ven biển.

Câu 2. Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị tríhàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

A. Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.

B. Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, nguồn lao động.

C. Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.

D. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.

Câu 3. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

A. Cao su.

B. Cà phê.

C. Dừa.

D. Chè.

Câu 4. Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ đang chuyển đổi theo định hướng nào sau đây?

A. Đầu tư bổ sung nguồn thức ăn.

B. Tăng diện tích mặt nước nuôi.

C. Đa dạng hoá các sản phẩm nuôi.

D. Giống mới, đặc sản, giá trị cao.

– Phân tích được các thế mạnh và hạn chế đối với phát triển kinh tế của vùng

Câu 5. Địa hình của Đông Nam Bộ có đặc điểm

A. chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng, tương đối bằng phẳng.

B. đồi núi ở rìa phía tây và tây nam, còn lại phần lớn là đồng bằng.

C. đa dạng và rất phức tạp, dạng địa hình các-xtơ là khá phổ biến.

D. chủ yếu là các cao nguyên và khối núi trẻ, bề mặt khá phẳng.

Câu 6. Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

A. cao lanh, đá vôi.

B. đất sét, đá vôi.

C. dầu mỏ, khí đốt.

D. bô-xít, dầu mỏ.

Câu 7. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

A. tài nguyên khoáng sản ít.

B. đất đai còn kém màu mỡ.

C. tài nguyên rừng còn quá ít.

D. mùa khô kéo dài sâu sắc.

Câu 8. Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.

B. Chính sách phát triển phù hợp.

C. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

D. Nguồn lao động lành nghề đông.

Câu 9. Đầu mối giao thông vận tải lớn nhất Đông Nam Bộ là

A. Biên Hoà.

B. Thuận An.

C. TP. Hồ Chí Minh.

D. Vũng Tàu.

Câu 10. Hoạt động ngoại thương của Đông Nam Bộ

A. phát triển mạnh, tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu lớn.

B. các mặt hàng nhập khẩu chính là dầu thô, nông sản, điện.

C. ứng dụng nhiều công nghệ mới trong quản lý, vận hành.

D. có quan hệ xuất, nhập khẩu với tất cả các nước thế giới.

Câu 11. Dựa vào thế mạnh nào sau đây mà đàn bò sữa được nuôi nhiều ở vùng Đông Nam Bộ?

A. Thức ăn phong phú.

B. Cơ sở vật chất tốt.

C. Chất lượng giống tốt.

D. Nhu cầu tiêu thụ lớn.

– Trình bày được tình hình phát triển các ngành kinh tế: công nghiệp; dịch vụ; nông nghiệp, kinh tế biển của vùng

Câu 13 (Trích mã đề thi 0901 – Thi TN năm 2025). Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây hồ tiêu?

A. Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan màu mỡ.

B. Tài nguyên đất đa dạng, nguồn nước ngầm phong phú.

C. Địa hình bán bình nguyên, nền nhiệt độ cao quanh năm.

D. Khí hậu có sự phân hóa, nhiều kiểu địa hình khác nhau.

Câu 14. Nhận định nào sau đây đúng với thế mạnh tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đông Nam Bộ?

A. Địa hình bằng phẳng thuận lợi cho quy hoạch phát triển kinh tế.

B. Khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt cao thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhiệt đới.

C. Đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc sản xuất cây công nghiệp hàng năm,

D. Cát trắng và khí tự nhiên là tài nguyên khoáng sản quan trọng bậc nhất của vùng.

Câu 15. Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có

A. khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.

B. trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.

C. kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.

D. trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.

Câu 16. Đông Nam Bộ là vùng nhập cư cao, điều đó gây nên khó khăn nào sau đây?

A. Thất nghiệp cao, tệ nạn xã hội.

B. Tệ nạn xã hội, sức ép giáo dục.

C. Sức ép việc làm, tệ nạn xã hội.

D. Sức ép đến nhà ở, cơ sở hạ tầng.

Câu 17. Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là

A. dầu khí.

B. thuỷ sản.

C. lâm nghiệp.

D. du lịch.

Câu 18. Tác động tổng thể của công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế Đông Nam Bộ được thể hiện qua

A. đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp chế biến.

B. tạo việc làm thu nhập cao cho người lao động.

C. sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa lãnh thổ.

D. đẩy mạnh xuất khẩu, góp phần củng cố quốc phòng.

Câu 19. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành điện lực của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh những năm gần đây?

A. Ngành công nghiệp phát triển hàng đầu cả nước, nhu cầu sinh hoạt tăng.

B. Ngành nông nghiệp phát triển hàng đầu cả nước, nhu cầu sinh hoạt tăng.

C. Ngành dịch vụ phát triển hàng đầu cả nước, nhu cầu điện sinh hoạt tăng.

D. Ngành kinh tế phát triển hàng đầu cả nước, nhiều nguồn cung cấp điện.

Câu 20. Các ngành công nghiệp nào sau đây ở Đông Nam Bộ là ngành mới, sử dụng công nghệ cao, có giá trị gia tăng lớn và thân thiện với môi trường?

A. Khai thác dầu thô và khí tự nhiên; dệt, may và giày, dép.

B. Sản xuất, chế biến thực phẩm, đồ uống; sản xuất máy vi tính.

C. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính, sản xuất phần mềm.

D. Cơ khí ô tô, dệt, may và giày, dép; sản xuất sản phẩm điện tử.

Câu 21. Ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay

A. phát triển đa dạng.

B. chỉ có ở ven biển.

C. chưa được đầu tư.

D. có tỉ trọng rất thấp.

Câu 22. Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động giao thông vận tải ở Đông Nam Bộ phát triển mạnh?

A. Đầu tư từ nước ngoài tăng, hàng hoá phong phú.

B. Tăng trưởng kinh tế nhanh, mức sống nâng cao.

C. Dân cư đông đúc, người lao động nhập cư nhiều.

D. Sản xuất công nghiệp phát triển, dịch vụ đa dạng.

Câu 23. Thế mạnh nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

A. cây công nghiệp lâu năm, cây lúa gạo và chăn nuôi.

B. cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và chăn nuôi.

C. cây lúa gạo, cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi.

D. cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi.

Câu 24. Loại rừng vừa bảo vệ đa dạng sinh học, vừa kết hợp khai thác, phát triển du lịch sinh thái ở vùng Đông Nam Bộ là

A. rừng đặc dụng.

B. rừng sản xuất.

C. rừng ngập mặn.

D. rừng phòng hộ.

Câu 26. Hòn đảo nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ là một điểm du lịch biển – đảo nổi tiếng?
A. Phú Quốc.

B. Côn Đảo.

C. Đảo Lý Sơn.

D. Cát Bà

Câu 27. Cụm cảng biển nước sâu hiện đại nào ở Đông Nam Bộ có khả năng tiếp nhận tàu trọng tải trên 100 nghìn tấn?
A. Cảng Sài Gòn.

B. Cảng Vũng Tàu
C. Cảng Cái Mép – Thị Vải.

D. Cảng Dung Quất.

– Trình bày được mối quan hệ giữa phát triển kinh tế – xã hội với bảo vệ môi trường

Câu 28. Để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề

A. môi trường.

B. nguyên liệu.

C. nhiên liệu.

D. lao động.

Câu 29. Việc bảo vệ môi trường có hiệu quả ở Đông Nam Bộ góp phần chủ yếu để

A. bảo đảm sự phát triển bền vững, môi trường sống cho dân cư.

B. tăng cường khai thác nguồn lợi sinh vật ở các vùng ven bờ biển.

C. phát triển các ngành sản xuất cần nhiều lao động và tài nguyên.

D. khai thác các giá trị văn hoá độc đáo của các cộng đồng dân tộc.

Câu 30. Hoạt động kinh tế nào sau đây là một phần của việc “gắn kết kinh tế biển với phát triển bền vững”?
A. Đẩy mạnh khai thác dầu khí.
B. Phát triển kinh tế biển xanh.

C. Khai thác thủy sản xa bờ.
D. Ưu tiên phát triển du lịch biển.

Câu 31. Một trong những thách thức lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế biển của Đông Nam Bộ được đề cập là gì?
A. Thiếu nguồn nhân lực chất lượng.

B. Ngày càng ô nhiễm môi trường biển.
C. Thiếu công nghệ khai thác dầu khí.

D. Hệ thống cảng biển chưa phát triển.

Câu 32. Một trong những hướng phát triển để nâng cao sức cạnh tranh của kinh tế biển vùng là gì?
A. Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư, tăng cường cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.
B. Phát triển hạ tầng giao biển – logistics – du lịch một cách đồng bộ.
C. Phát triển công nghệ khai thác dầu khí, đẩy mạnh du lịch biển xanh.
D. Phát triển kinh tế biển xanh, khai thác gắn với bảo vệ môi trường.

Join The Discussion