I. Vùng nông nghiệp và kinh tế trang trại
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi, em chọn 1 phương án đúng.
Câu 1. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gia đình gắn với sản xuất hàng hoá?
A. Nông trường quốc doanh.
B. Hợp tác xã nông nghiệp.
C. Trang trại nông nghiệp.
D. Vùng nông nghiệp.
Câu 2. Trang trại ở nước ta được phân thành những nhóm nào?
A. Trang trại nông nghiệp chuyên canh, trang trại chăn nuôi.
B. Trang trại nông nghiệp chuyên ngành, trang trại tổng hợp.
C. Trang trại nông nghiệp trồng trọt, trang trại chăn nuôi.
D. Trang trại nông nghiệp nuôi trồng, trang trại lâm nghiệp.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm, mục đích của hình thức trang trại trong nông nghiệp?
A. Không thuê mướn lao động.
B. Mục đích sản xuất hàng hóa.
C. Quy mô sản xuất còn nhỏ lẻ.
D. Mục đích tự cung tự cấp.
Câu 4. Trong giai đoạn hiện nay, vùng có nhiều trang trại nhất cả nước là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải miền Trung.
Câu 5. Hạn chế hiện nay của kinh tế trang trại là
A. phát triển mang tính tự phát, không có quy hoạch.
B. ít thu hút vốn đầu tư, chưa áp dụng nhiều công nghệ.
C. nguồn lực còn hạn chế, hiệu quả kinh tế chưa cao.
D. nhân công còn hạn chế, chưa có quy hoạch bài bản.
Câu 6. Hiện nay việc xây dựng các vùng chuyên canh còn gặp khó khăn nào?
A. Quy hoạch sản xuất lỏng lẻo, cơ sở hạ tầng thiếu đồng bộ.
B. Sản xuất còn nhỏ lẻ manh mún, vốn đầu tư còn hạn chế.
C. Thiếu nhân lực chất lượng, ứng dụng kĩ thuật vẫn chưa cao.
D. Kĩ thuật sản xuất còn hạn chế, thiếu chính sách quan tâm.
II. Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Câu 7. Quyết định 391/QĐ-TTg về khu nông nghiệp công nghệ cao được ban hành vào năm nào?
A. 2000
B. 2004
C. 2010
D. 2015
Câu 8. Lĩnh vực nào không được đề cập trong các khu nông nghiệp công nghệ cao?
A. Trồng trọt.
B. Chăn nuôi.
C. Thủy sản.
D. Chế biến thực phẩm.
Câu 9. Các khu nông nghiệp công nghệ cao phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Nam Trung Bộ.
C. Đồng Nam Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 10. Công nghệ nào không được áp dụng phổ biến trong các khu nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam?
A. Hệ thống tuần hoàn RAS (thủy sản).
B. Nhà kính, thủy canh (trồng trọt).
C. Khai thác mỏ tự động (khoáng sản).
D. Chuồng trại khép kín (chăn nuôi).
Câu 11. Khu nông nghiệp công nghệ cao ở Đà Lạt (Lâm Đồng) nổi tiếng về lĩnh vực sản xuất nào?
A. Lúa gạo công nghệ cao.
B. Rau và hoa công nghệ cao.
C. Thủy sản công nghệ cao.
D. Chăn nuôi gia súc tập trung.
Câu 12. Đâu là thách thức lớn nhất khi phát triển các khu nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam?
A. Thiếu lao động phổ thông.
B. Vốn đầu tư và công nghệ.
C. Thiếu sự hỗ trợ từ Chính phủ.
D. Nhu cầu thị trường còn thấp.
Câu 13. Quyết định số 391/QĐ-TTg (2004) của Chính phủ liên quan đến nội dung nào sau đây?
A. Quy hoạch các vùng chuyên canh cây trồng.
B. Thành lập trung tâm nghiên cứu nông nghiệp.
C. Phát triển khu nông nghiệp công nghệ cao.
D. Xuất khẩu nông sản sang thị trường châu Âu.
Câu 14. Các khu nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam chủ yếu tập trung vào những lĩnh vực nào?
A. Cây công nghiệp, thủy sản ứng dụng công nghệ.
B. Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản ứng dụng công nghệ.
C. Lương thực, bông và động vật quý hiếm.
D. Nhiên liệu sinh học và chế biến nông sản.
Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố của các khu nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam?
A. Phân bố đều giữa các vùng, ưu tiên miền núi và hải đảo.
B. Tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển phục vụ xuất khẩu.
C. Chủ yếu ở vùng đồng bằng, nơi có điều kiện về cơ sở hạ tầng.
D. Tập trung ở các tỉnh miền núi để khai thác tiềm năng đất đai.
Câu 16. Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là khu nông nghiệp tập trung thực hiện hoạt động gì?
A. Phát triển các mô hình nông nghiệp truyền thống.
B. Ứng dụng và phát triển công nghệ cao vào nông nghiệp.
C. Tổ chức các hoạt động xuất khẩu nông sản là chủ yếu.
D. Chỉ tập trung vào nghiên cứu giống cây trồng mới.
Câu 17. Nhiệm vụ phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp bao gồm việc gì đối với cây trồng và vật nuôi?
A. Chỉ tập trung vào việc thu hoạch sản phẩm.
B. Chọn tạo, nhân giống cây trồng, giống vật nuôi.
C. Đưa các giống cây trồng nhập khẩu hoàn toàn.
D. Giảm quy mô sản xuất để bảo vệ môi trường.
Câu 18. Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là khu vực nào sau đây?
A. Khu vực chuyên sản xuất cây công nghiệp dài ngày.
B. Khu vực ứng dụng thành tựu công nghệ cao vào nông nghiệp.
C. Khu vực sản xuất các sản phẩm nông nghiệp truyền thống.
D. Khu vực nghiên cứu và bảo tồn đa dạng sinh học.
Câu 19. Mục tiêu chính của khu nông nghiệp công nghệ cao là gì?
A. Tăng diện tích đất nông nghiệp canh tác.
B. Ứng dụng khoa học – công nghệ trong sản xuất nông nghiệp.
C. Phát triển các khu công nghiệp chế biến lương thực.
D. Tập trung khai thác tài nguyên đất và nước.
Câu 20. Một trong những nhiệm vụ của khu nông nghiệp công nghệ cao là gì?
A. Nghiên cứu, thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất mới.
B. Xây dựng nhà máy chế tạo máy nông nghiệp xuất khẩu.
C. Phát triển khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu.
D. Tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái nông nghiệp.
Câu 21. Nhiệm vụ phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp là gì?
A. Tăng diện tích trồng trọt, chăn nuôi quy mô lớn.
B. Chọn tạo giống cây trồng, vật nuôi năng suất, chất lượng cao.
C. Mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản ra quốc tế.
D. Tăng nhanh sản lượng khai thác thủy sản nước mặn.
Câu 22. Cả nước dự kiến có bao nhiêu khu nông nghiệp công nghệ cao đến năm 2030?
A. 10
B. 15
C. 20
D. 22
Câu 23. Tính đến năm 2023, có bao nhiêu khu nông nghiệp công nghệ cao đã hoạt động?
A. 4 khu
B. 5 khu
C. 6 khu
D. 8 khu
Câu 24. Khu nông nghiệp công nghệ cao Lâm Đồng nổi bật với sản phẩm nào?
A. Rau, hoa chất lượng cao và cây ăn quả ôn đới.
B. Cây lúa, ngô và cây công nghiệp dài ngày.
B. Cây ăn quả nhiệt đới và thủy sản nước mặn.
D. Lúa gạo, cà phê và cây công nghiệp ngắn ngày.
Câu 25. Khu nông nghiệp công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh có thế mạnh gì?
A. Trồng cây công nghiệp xuất khẩu.
B. Sản xuất rau, hoa quả và cá cảnh chất lượng cao.
C. Trồng lúa đặc sản và cây ăn quả nhiệt đới.
D. Chăn nuôi bò sữa và gia cầm quy mô lớn.
Câu 26. Khu nông nghiệp công nghệ cao Thái Nguyên tập trung vào lĩnh vực nào?
A. Cây lúa, cây ngô và cây ăn quả nhiệt đới.
B. Rau, hoa, nấm, chè và chăn nuôi gia cầm.
C. Cây công nghiệp lâu năm và nuôi tôm nước mặn.
D. Cây ăn quả ôn đới và trồng rừng đặc dụng.
Câu 27. Khu nông nghiệp công nghệ cao Hậu Giang nổi bật với sản phẩm nào?
A. Cây công nghiệp dài ngày và cây ăn quả ôn đới.
B. Cây lúa đặc sản, nấm ăn và nấm dược liệu.
C. Cây công nghiệp ngắn ngày và rau quả xuất khẩu.
D. Cây lúa gạo và cây ăn quả nhiệt đới.
Câu 28. Khu nông nghiệp công nghệ cao góp phần quan trọng vào nội dung
A. Làm suy thoái đất đai.
B. Bảo vệ môi trường sinh thái.
C. Giảm xuất khẩu nông sản.
D. Tăng ô nhiễm nguồn nước.
Câu 29. Việc phát triển khu nông nghiệp công nghệ cao mang ý nghĩa chủ yếu nào?
A. Đa dạng hóa sản phẩm du lịch nông nghiệp sinh thái.
B. Hiện đại hóa nông nghiệp, nâng cao giá trị gia tăng sản phẩm.
C. Tăng diện tích canh tác nông nghiệp toàn quốc.
D. Mở rộng thị trường tiêu thụ nông sản nội địa.
Câu 30. Xu hướng phát triển khu nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam
A. Thu hẹp quy mô sản xuất.
B. Phát triển tự phát, nhỏ lẻ.
C. gắn với chuỗi giá trị toàn cầu.
D. Giảm đầu tư khoa học công nghệ.
Câu 31. Công nghệ nào được ứng dụng mạnh mẽ trong nông nghiệp công nghệ cao hiện nay
A. Công nghệ dệt may.
B. Công nghệ cơ khí.
C. IoT, AI, tự động hóa.
D. Công nghệ khai khoáng.
Câu 32. Nông nghiệp công nghệ cao hiện nay đang hướng đến mô hình
A. Nông nghiệp tự cấp tự túc.
B. Nông nghiệp độc canh.
C. Nông nghiệp xanh, tuần hoàn, hữu cơ.
D. Nông nghiệp truyền thống.

