Uncategorized

Trắc nghiệm Dân số nước ta

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

I. Quy mô, gia tăng và cơ cấu dân số

 (Trích Đề thi TN 2025 Câu 17 – MĐ 0902). Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A. Quy mô có xu hướng giảm nhanh.

B. Cơ cấu theo tuổi không thay đổi.

C. Mật độ dân số ngày càng tăng lên.

D. Tỉ số giới tính khi sinh cân bằng.

Câu 2. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

A. Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

B. Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

C. Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.

D. Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.

Câu 3. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

A. Inđônêxia và Philippin.

B. Inđônêxia và Malaixia.

C. Inđônêxia và Thái Lan.

D. Inđônêxia và Mianma.

Câu 4. Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn

A. cơ cấu dân số già.

B. cơ cấu dân số trẻ.

C. ổn định.

D. cơ cấu dân số vàng.

Câu 5. Một trong các giải pháp để phát triển dân số ở nước ta là

A. vận động các dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa.

B. phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số.

C. đẩy nhanh quá trình chuyển sang cơ cấu dân số già.

D. đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức dưới 0%.

Câu 6. Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

A. lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

B. lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

C. lao động đông, trình độ ở mức cao.

D. lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

Câu 7. Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do

A. tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng.                                  

B. tuổi thọ trung bình tăng, mức sống tăng.

C. tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.                               

D. trình độ nhận thức tăng, tỉ lệ sinh giảm.

Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

A. quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.                

B. chính sách dân số kế hoạch hóa gia đinh.

C. dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.                 

D. tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

Câu 9. Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

A. gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.                 

B. sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.

C. đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.                

D. chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

Câu 10. Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

A. động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

B. động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

C. thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

D. lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

Câu 11. Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

A. lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

B. lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

C. lao động đông, trình độ ở mức cao.

D. lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

Câu 12. Dân số nước ta

A. gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.

B. chủ yếu tập trung sống ở đô thị.

C. phân bố đồng đều khắp cả nước.

D. đông, nhiều thành phần dân tộc.

Câu 13. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhóm từ 65 tuổi trở lên trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng?

A. Quy mô dân số đông, đẩy mạnh đô thị hóa.                  

B. Mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm.

C. Đẩy mạnh đô thị hóa, dịch vụ y tế phát triển.               

D. Dịch vụ y tế phát triển, quy mô dân số đông.

Câu 14. Tỉ suất sinh thô của dân số nước ta gần đây có xu hướng giảm chủ yếu do tác động của

A. chính sách dân số hiệu quả và sự phát triển kinh tế.

B. thay đổi phong tục tập quán, cơ cấu dân số già hóa.

C. giáo dục dân số, nhận thức của người dân chuyển biến.

D. môi trường đang ô nhiễm, điều kiện sống khó khăn.

Câu 15. Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

A. kinh tế phát triển, tâm lí xã hội và phong tục tập quán được duy trì.

B. thành tựu trong văn hóa, giáo dục và y tế, tuổi thọ trung bình tăng.

C. kết quả của chính sách dân số, đời sống ngày càng được nâng cao.

D. tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu trong y tế và xóa đối giảm nghèo.

Câu 16. Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây?

A. bảo đảm lương thực, khai thác tài nguyên đất, nâng cao mức sống.

B. giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức thu nhập.

C. nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường.

D. phát triển giáo dục, an ninh lương thực, sử dụng các tài nguyên.

Câu 17. Tỉ suất gia tăng giảm, cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do

A. độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sống tăng.

B. tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng.

C. kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số.

D. kinh tế phát triển,tâm lí ngại sinh con, chính sách dân số.

Câu 18. Đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là

A. tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng.

B. tỉ lệ biết chữ tăng, tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ tăng.

C. cơ cấu dân số xu hướng già hóa, tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.

D. tỉ lệ lao động nông nghiệp giảm, tỉ lệ nữ nhiều hơn nam.

Câu 19. Vấn đề cấp thiết để vừa đảm bảo nguồn lao động cho các ngành kinh tế vừa chăm sóc sức khoẻ cho người cao tuổi là

A. duy trì mức sinh hợp lí, cải thiện chính sách an sinh xã hội.

B. phát triển đa dạng các ngành nghề, nâng cao chất lượng y tế.

C. đa dạng hoạt động sản xuất, nâng cao thu nhập cho người dân.

D. thực hiện chính sách dân số và phát triển ngành kinh tế hợp lý.

Câu 20. Đâu không phải là mục tiêu của chiến lược dân số nước ta?

A. Phát huy tối đa lợi thế cơ cấu dân số vàng.   

B. Thúc đẩy sự phân bố dân số cho hợp lí hơn.

C. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

D. Thực hiện tốt chiến lược phát triển kinh tế.

II. Sự phân bố dân cư

Câu 21. Năm 2024 vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Trung du và miền núi phía Bắc

C. Bắc Trung Bộ.

D. Nam Trung Bộ

Câu 22. Dân cư ở nước ta phân bố

A. tương đối đồng đều giữa các khu vực.

B. chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

C. khác nhau giữa các khu vùng.

D. chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

Câu 23. Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

C. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

D. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

Câu 24. Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

A. có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.                          

B. nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

C. địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.                        

D. nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

Câu 25. Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

A. có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.                

B. lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

C. kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.                     

D. đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phủ

Câu 26. Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

A. sử dụng lao động và khai thác các tài nguyên.        

B. bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường.

C. nâng cao trình độ và tay nghề cho lao động.            

D. nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân

Câu 27. Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

Câu 28. Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

A. địa hình dốc, giao thông còn khó khăn.         

B. nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

C. có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.        

D. địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

Câu 29. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là do

A. quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá.          

B. ngành nông, lâm, ngư nghiệp phát triển.

C. phân bố lại dân cư ở đô thị và nông thôn.     

D. đời sống người dân thành thị nâng cao.

Câu 30. Phân bố dân số nước ta không đều giữa các vùng trong cả nước, gây ra nhiều khó khăn, nhất là

A. việc sử dụng hợp lí nguồn lao động.              

B. trong khai thác tài nguyên khoáng sản.

C. trong khai thác loại đất nông nghiệp.            

D. trong việc đào tạo nâng cao tay nghề.

III. Đặc điểm các dân tộc

Câu 31. Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

A. E – đê.

B. Tày.

C. Kinh.

D. Mường.

Câu 32. Nước ta đa dạng về bản sắc văn hóa do nguyên nhân nào sau đây?

A. Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia,           

B. Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ.

C. Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới.         

D. Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc.

Câu 33. Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

A. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C. Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

D. Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là

A. các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quản.

B. sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng.

C. trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau.

D. do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại.

Câu 35. Bản sắc văn hóa nước ta đa dạng do nguyên nhân nào sau đây?

A. Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia.

B. Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ.

C. Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới.

D. Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc.

Câu 36. Cơ sở để củng cố khối đoàn kết giữa các dân tộc là do

A. chênh lệch về trình độ phát triển giữa các dân tộc.

B. số lượng và tỉ lệ người cao tuổi ngày càng nhiều.

C. quy mô dân số nước ta lớn và tăng lên hàng năm.

D. phân bố dân cư không đều giữa các vùng kinh tế.

IV. Nhóm câu hỏi kỹ năng (Bảng số liệu, biểu đồ)

Câu 37. Cho bảng số liệu:

Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị và nông thôn ở nước ta năm 2010 và 2024 (Đơn vị: %)

                                        Năm   Khu vực  2010  2021  2024
Thành thị28,336,738,2
Nông thôn71,763,361,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024)

Biểu đồ nào sau đây thể hiện rõ nhất cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị và nông thôn ở nước ta năm 2010 và 2021?

A. Tròn.

B. Miền.

C. Đường.

D. Cột.

Câu 38. Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2024

(Đơn vị: nghìn người)

Năm200020052009201520212024
Thành thị182342233225585311323656438560
Nông thôn513156006060440605826194162513

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024)

a. Theo bảng số liệu,để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2000 – 2024, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Cột.
B. Đường.
C. Tròn.
D. Miền.

b. Theo bảng số liệu,để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2000 – 2024, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

A. Tròn, miền, đường.
B. Đường, cột, tròn.       

C. Kết hợp, cột, đường.
D. Miền, tròn, cột.

Join The Discussion