Trắc nghiệm địa lí 10

Trắc nghiệm bài 21 Địa lí 10 Cánh diều

Trắc nghiệm bài 21 Địa lí 10 Cánh diều: Địa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

I. NHẬN BIẾT.

Câu 1. Cây lương thực bao gồm

A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.                            

B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.                          

D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

Câu 2. Lúa mì phân bố tập trung ở miền

A. ôn đới và cận nhiệt.                                   

B. cận nhiệt và nhiệt đới.

C. ôn đới và hàn đới.                                     

D. nhiệt đới và ôn đới.

Câu 3. Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

A. nhiệt đới, hàn đới.                                     

B. nhiệt đới, cận nhiệt.

C. ôn đới, hàn đới.                                         

D. cận nhiệt, ôn đới.

Câu 4. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

A. Mía, đậu tương.                                        

B. Củ cải đường, chè.     

C. Chè, đậu tương.                                        

D. Đậu tương, củ cải đường.

Câu 5. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

A. Châu Á gió mùa.                                       

B. Quần đảo Caribê.

C. Phía đông Nam Mĩ.                                   

D. Tây Phi gió mùa.

Câu 6. Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

A. dịch vụ trồng trọt.                                     

B. dịch vụ chăn nuôi.

C. dịch vụ sau thu hoạch.                              

D. các xí nghiệp công nghiệp.

Câu 7. Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

A. Lợn, cừu, dê.                                             

B. Lợn, bò, dê.

C. Dê, cừu, trâu.                                            

D. Lợn, cừu, trâu.

Câu 8. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

A. nhiệt đới.          

B. ôn đới.                        

C. cận nhiệt.                    

D. hàn đới.

Câu 9. Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

A. lúa nước.          

B. lúa mì.                        

C. ngô.                            

D. khoai tây.

Câu 10. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

A. Trung Quốc.     

B. Hoa Kì.                                           

C. LB Nga.                                       

D. Ô-xtrây-li-a.

Câu 11. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?

A. Băng-la-đet.      

B. Thái Lan.                                         

C. LB Nga.                                 

D. In-đô-nê-xi-a.

Câu 12. Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?

A. Ấn Độ.              

B. Hoa Kì.                              

C. LB Nga.                                           

D. Ô-xtrây-li-a.

Câu 13. Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

A. Lúa gạo.            

B. Lúa mì.                              

C. Ngô.                                                 

D. Khoai lang.

Câu 14. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?

A. Lúa gạo.           

B. Lúa mì.                       

C. Ngô.                           

D. Kê.

Câu 15. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?

A. Lúa gạo.           

B. Lúa mì.                       

C. Ngô.                           

D. Kê.

Câu 16. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?

A. Lúa gạo.                     

B. Lúa mì.             

C. Ngô.                           

D. Kê.

Câu 17. Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?

A. Lúa mì, ngô.               

B. Ngô, lúa gạo.    

C. Kê, cao lương.            

D. Cao lương, ngô.

Câu 18. Cây mía ưa loại đất nào sau đây?

A. Phù sa mới.                

B. Đất đen.            

C. Đất ba dan.                 

D. Phù sa cổ.

Câu 19. Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?

A. Phù sa mới.                

B. Đất đen.            

C. Đất ba dan.                 

D. Phù sa cổ.

Câu 20. Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

A. Phù sa mới.                

B. Đất đen.            

C. Đất ba dan.                 

D. Phù sa cổ.

Câu 21. Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

A. Phù sa mới.                

B. Đất đen.            

C. Đất ba dan.                 

D. Phù sa cổ.

Câu 22. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?

A. Củ cải đường.             

B. Bông.              

C. Chè.                            

D. Cao su.

Câu 23. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?

A. Mía.                            

B. Bông.               

C. Đậu tương.                 

D. Chè.

Câu 24. Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

A. Cà phê.                       

B. Chè.                

C. Bông.                          

D. Đậu tương.

Câu 25. Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

A. Cà phê.                       

B. Chè.                

C. Bông.                          

D. Đậu tương.

Câu 26. Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?

A. Cao su.                       

B. Mía.                

C. Bông.                          

D. Chè.

Câu 27. Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

A. Cà phê.                       

B. Cao su.            

C. Chè.                            

D. Mía.

Câu 28. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

A. Mía.                            

B. Cà phê.            

C. Cao su.                       

D. Củ cải đường.

Câu 29. Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

A. Mía.                            

B. Cà phê.             

C. Cao su.                       

D. Củ cải đường.

Câu 30. Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

A. Sản xuất.                    

B. Phòng hộ.         

C. Đặc dụng.                   

D. Khác.

Câu 31. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

A. nhiệt đới.                    

B. ôn đới.              

C. cận nhiệt.                    

D. hàn đới.

Câu 32. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

A. Trung Quốc.               

B. Hoa Kì.             

C. LB Nga.                      

D. Ô-xtrây-li-a.

Câu 33. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

A. Tự nhiên.                    

B. Trồng trọt.        

C. Công nghiệp.              

D. Thủy sản.

Câu 34. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

A. Lúa mì.                       

B. Ngô.                 

C. Lúa gạo.                     

D. Khoai tây.

Câu 35. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

A. cơ sở.                          

B. quyết định.       

C. tiền đề.                        

D. quan trọng.

Câu 36. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

A. Tự nhiện.                    

B. Trồng trọt.                  

C. Công nghiệp.              

D. Thủy sản.

Câu 37. Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

A. Trâu.                           

B. Lợn.                            

C. Cừu.                           

D. Dê.

II. THÔNG HIỂU.

Câu 38. Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

Câu 39. Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

Câu 40. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

Câu 41. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

Câu 42. Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

Câu 43. Cây hoa màu có đặc điểm là

A. dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.

B. dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

C. dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

D. dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

D. Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.

Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

A. Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.                           

B. Tận dụng được tài nguyên đất.

C. Phá vỡ thế sản xuất độc canh.                             

D. Góp phần bảo vệ môi trường.

Câu 46. Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.                            

B. màu mỡ, cần ít phân bón.

C. phù sa, cần có nhiều phân bón.                           

D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

Câu 47. Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất

A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.                            

B. màu mỡ, cần nhiều phân bón.

C. phù sa, cần ít phân bón.                                       

D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

Câu 48. Ngô là cây phát triển tốt trên đất

A. ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.                            

B. màu mỡ, cần nhiều phân bón.

C. phù sa, cần có nhiều phân bón.                           

D. ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

Câu 49. Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.                           

B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.                          

D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

Câu 50. Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.                           

B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.                          

D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

Câu 51. Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.                           

B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.                          

D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

Câu 52. Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

A. tận dụng được nguồn nguyên liệu.                      

B. hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.

C. tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.               

D. tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.

Câu 53. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.                      

B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.                     

D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.

Câu 54. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.                      

B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.                       

D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

Câu 55. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp.                            

B. Cung cấp nguyên liệu làm giấy.

C. Cung cấp thực phẩm đặc sản.                             

D. Cung cấp lâm sản cho xây dựng.

Câu 56. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

A. kinh nghiệm trong sản xuất.                                

B. công nghiệp chế biến thức ăn.

C. giống cây trồng năng suất cao.                            

D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.

Câu 57. Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là

A. đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.                 

B. nhóm cây lương thực và hoa màu.

C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.                   

D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

Câu 58. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

A. Đồng cỏ tự nhiện.                                                

B. Phụ phẩm thủy sản.

C. Hoa màu, lương thực.                                         

D. Chế biến tổng hợp.

Câu 59. Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

A. Đồng cỏ tự nhiện.                                                

B. Diện tích mặt nước.

C. Hoa màu, lương thực.                                         

D. Chế biến tổng hợp.

Câu 60. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.

B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.

C. Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.

Câu 61. Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là

A. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

B. làm thay đổi phân công lao động.

C. tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập.

D. thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.

Câu 62. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?

A. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

C. Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.

D. thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa.

Câu 63. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.

B. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.

D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

Câu 64. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

A. Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

B. Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

C. Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

D. Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

Câu 65. Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?

A. Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.

B. Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.

C. Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.

D. Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.

Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

A. Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

B. Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

C. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.

D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

Câu 67. Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

Câu 68. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.

B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.

C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.

D. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.

Câu 69. Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để

A. chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.        

B. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

C. đảm bảo lương thực cho người dân.         

D. chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.

III. VẬN DỤNG.

Câu 69. Trên thế giới sản lượng xuất khẩu lúa gạo nhỏ hơn lúa mì do các nước trồng nhiều lúa gạo thường

A. làm lương thực cho con người.

B. làm thức ăn cho chăn nuôi.

C. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

D. do giá thành xuất khẩu thấp.

Câu 70. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

C. đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

Câu 71. Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

A. nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.

D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.

Câu 72. Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1950 – 2019

Năm1950197019801990200020102019
Sản lượng (triệu tấn)676,01213,01561,01950,02476,42964,0 

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 – 2019?

A. Sản lượng lương thực tăng không ổn định.

B. Sản lượng lương thực giảm dần.

C. Sản lượng lương thực tăng liên tục.

D. Sản lượng lương thực luôn biến động.

Câu 73. Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

A. dịch vụ thú y chưa phát triển.

B. cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.

C. công nghiệp chế biến chưa phát triển.

D. nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao.

Câu 74. Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?

A. Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.               

B. Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu.

C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.       

D. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

Câu 75. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

B. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

C. sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.

D. hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa.

Câu 76. Cho bảng số liệu: sản lượng nuôi trồng thuỷ sản trên thế giới năm 2019.

Đơn vị: Nghìn tấn.

TổngTheo khu vực nuôi  Theo đối tượng nuôi
Nước ngọtNước lợ, mặnTôm, cuaNhuyễn thểLoài khác
82 09551 33930 75654 2799 38717 511918

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây khôngđúng về nuôi trồng thuỷ sản trên thê giới năm 2019?

A. Thuỷ sản nước ngọt lớn hơn nước lợ, mặn.

B. Sản lượng cá nuôi lớn hơn nuôi tôm và cua.

C. Sản lượng nuôi các loại nhuyễn thể lớn nhất.

D. Sản lượng tôm, cua nuôi nhỏ hơn nhuyễn thể.

Câu 77. Việc đưa chăn nuôi lên thành ngành chính ở các nước đang phát triển hiện nay không gặp khó khăn nào sau đây?

A. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi chưa thật vững chắc.

B. Công nghiệp chế biến phát triển, đã đáp ứng nhu cầu.

C. Hạn chế về nguồn vốn để phát triển chăn nuôi lớn.

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật cho chăn nuôi còn có nhiều khó khăn.

IV. VẬN DỤNG CAO.

Câu 78. Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng nguyên nhân chủ yếu là do

A. thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

B. cơ sở chế biến phát triển, giống vật nuôi tốt.

C. khí hậu thuận lợi, dân cư – lao động đông nhất.

D. thị trường tiêu thụ lớn, dịch vụ thú y phát triển.

Câu 79. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác ở các nước, nguyên nhân chủ yếu là do

A. nhu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao.

B. nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt, ô nhiễm ven bờ.

C. thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.

D. Nhà nước không chú trọng đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

Câu 80. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

A. các khu vực dân cư đông đúc.

B. các xí nghiệp công nghiệp chế biến.

C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.

D. các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.

Câu 81. Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh là do

A. mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.

B. cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc.

C. đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu.

D. Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa, đáp ứng nhu cầu thi trường trong nước.

Câu 82. Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh?

A. Điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu của thị trường ngày càng tăng nhanh.                                                                                                                        

B. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh.

C. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

D. Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành CN chế biến được chú trọng phát triển.

Câu 83. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

A. đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.         

B. nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

C. biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.         

D. chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.

Câu 84. Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm2000201020152019
Dân số thế giới (Triệu người)6049,26960,47340,57627,0
Sản lượng lương thực (Triệu tấn)2060,02476,42550,92964,4

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                 B. Cột.                   C. Đường.                         D. Tròn.

Câu 85. Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm20002005201020152019
Dân số thế giới (Triệu người)6049,26541,96960,47340,57627,0
Sản lượng lương thực (Triệu tấn)2060,02114,02476,42550,92964,4

   Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                

B. Kết hợp.           

C. Đường.                       

D. Tròn.

Câu 86. Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm20002005201020152019
Dân số thế giới (Triệu người)6049,26541,96960,47340,57627,0
Sản lượng lương thực (Triệu tấn)2060,02114,02476,42550,92964,4

   Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lương thực theo đầu người trên thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                

B. Cột.                  

C. Đường.                       

D. Tròn.

Câu 87. Cho bảng số liệu: Sản lượng gỗ tròn của thế giới, giai đoạn 1980 – 2019.

                                                                                                      (Đơn vị: triệu m3)

Năm19801990200020102019
Sản lượng lương thực3129354234843587   3964

   Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                

B. Cột.                  

C. Đường.                       

D. Tròn.

Câu 88. Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thự của thế giới, năm 2000 và 2019.

                                                               (Đơn vị: triệu tấn)

Loại cây20002019
Lúa gạo598,7755,5
Lúa mì585,0765,8
Ngô592,01148,5
Cây lương thực khác283,0406,1

   Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                

B. Cột.                  

C. Đường.                       

D. Tròn.

Trên đây là hệ thống câu hỏi trắc nghiệm bài 21 địa lí 10 bộ sách Cánh diều: Địa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, mời các em cùng tham khảo nhé!

Join The Discussion